Anh - Việt
người bán hàng
Danh từ
người bán hàng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người bán hàng hóa hoặc dịch vụ cho khách.
向顾客出售商品或服务的人。
Người bán hàng hóa hoặc dịch vụ cho khách.
Ví dụ
销售员给我介绍了一件新衬衫。【】Người bán hàng giới thiệu cho tôi một chiếc áo mới.
这个市场的摊贩很友好。【】Người bán hàng ở chợ này rất thân thiện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của người bán hàng (Noun)
người bán hàng + Danh từngười bán hàng + Giới từngười bán hàng + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
第三方卖家 người bán hàng bên thứ ba | 这款产品由第三方卖家销售。 Sản phẩm này được bán bởi một người bán hàng bên thứ ba. |