Anh - Việt
nhân viên bán hàng
Danh từ
nhân viên bán hàng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người có công việc giới thiệu và bán sản phẩm hoặc dịch vụ cho khách hàng.
向顾客介绍并销售产品或服务的人。
Người có công việc giới thiệu và bán sản phẩm hoặc dịch vụ cho khách hàng.
Ví dụ
销售员向我介绍了新款手机。【】Nhân viên bán hàng đã giới thiệu mẫu điện thoại mới cho tôi.
她在一家保险公司做销售代表。【】Cô ấy làm nhân viên bán hàng cho một công ty bảo hiểm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhân viên bán hàng (Noun)
nhân viên bán hàng + Giới từnhân viên bán hàng + Tính từnhân viên bán hàng + Động từĐộng từ + nhân viên bán hàng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
店员 nhân viên bán hàng tại cửa hàng | 一名店员帮我选择了合适的衬衫尺码。 Một nhân viên bán hàng tại cửa hàng đã giúp tôi chọn cỡ áo. |