Anh - Việt
bảng xếp hạng
Danh từ
bảng xếp hạng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Danh sách cho biết thứ hạng của người, đội, sản phẩm hoặc bài hát theo một tiêu chí nhất định.
按某项标准列出人、队伍、产品等名次的名单。
Danh sách cho biết thứ hạng của người, đội, sản phẩm hoặc bài hát theo một tiêu chí nhất định.
Ví dụ
越南国家队在排名中上升了三位。【】Đội tuyển Việt Nam tăng ba bậc trên bảng xếp hạng.
她的名字位于本周排行榜的第一位。【】Tên của cô ấy đứng đầu bảng xếp hạng tuần này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bảng xếp hạng (Noun)
bảng xếp hạng + Danh từbảng xếp hạng + Tính từĐộng từ + bảng xếp hạng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
大学排名 bảng xếp hạng đại học | 许多学生在申请前会参考大学排名。 Nhiều sinh viên tham khảo bảng xếp hạng đại học trước khi nộp đơn. |