Anh - Việt
xếp hạng
Động từDanh từ
xếp hạng (Động từ)
Nghĩa 01 · Đặt ai hoặc cái gì vào một vị trí hoặc mức đánh giá trong hệ thống so sánh.
按比较或评价体系确定某人或某物的名次或评分。
Đặt ai hoặc cái gì vào một vị trí hoặc mức đánh giá trong hệ thống so sánh.
Ví dụ
这本杂志按教学质量给学校排名。【】Tạp chí xếp hạng các trường theo chất lượng đào tạo.
用户给这个应用打了五星。【】Người dùng xếp hạng ứng dụng này năm sao.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của xếp hạng (Verb)
Từ đi kèm + xếp hạngxếp hạng + Danh từxếp hạng + Giới từxếp hạng + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被列为……之一 được xếp hạng trong số | 这座城市被列为最宜居的地方之一。 Thành phố này được xếp hạng trong số những nơi đáng sống nhất. |
xếp hạng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vị trí hoặc mức đánh giá của ai hoặc cái gì trong một hệ thống so sánh.
在比较或评价体系中的名次或等级。
Vị trí hoặc mức đánh giá của ai hoặc cái gì trong một hệ thống so sánh.
Ví dụ
这所学校今年的排名提高了。【】Xếp hạng của trường đã tăng trong năm nay.
这支球队目前的名次是第三。【】Xếp hạng hiện tại của đội bóng là thứ ba.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của xếp hạng (Noun)
Danh từ + xếp hạngxếp hạng + Danh từĐộng từ + xếp hạng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
排行榜 bảng xếp hạng | 她的名字位居排行榜首位。 Tên của cô ấy đứng đầu bảng xếp hạng. |