Anh - Việt

Bản dịch của từ Đồng hạng trong tiếng Trung

đồng hạng

Tính từ

đồng hạng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có cùng thứ hạng hoặc vị trí trong một cuộc thi, bảng xếp hạng hoặc tổ chức.

在比赛、排名或组织中处于相同名次或地位。

Có cùng thứ hạng hoặc vị trí trong một cuộc thi, bảng xếp hạng hoặc tổ chức.

Ví dụ
兰和梅在比赛中并列第一。【】Lan và Mai đồng hạng nhất trong cuộc thi.
这两所学校在今年的排名中并列。【】Hai trường đồng hạng trong bảng xếp hạng năm nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của đồng hạng (Adjective)

đồng hạng + Giới từđồng hạng + Số lượng
Kết hợp từ của đồng hạng
Collocation
Ví dụ

与另一支队伍并列

đồng hạng với đội khác

我们队在积分上与另一支队伍并列。

Đội chúng tôi đồng hạng với đội khác về số điểm.

Video ngữ cảnh