Anh - Việt
hạng
Danh từ
hạng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại hoặc nhóm được phân theo chất lượng, mức độ hoặc đặc điểm nhất định.
按质量、等级或特点划分的类别。
Loại hoặc nhóm được phân theo chất lượng, mức độ hoặc đặc điểm nhất định.
Ví dụ
每个房间类别的价格都不同。【】Mỗi hạng phòng có mức giá khác nhau.
这家酒店有三种等级的房间。【】Khách sạn này có ba hạng phòng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Vị trí trong bảng xếp hạng dựa trên thành tích hoặc mức độ.
按成绩或水平排列的名次。
Vị trí trong bảng xếp hạng dựa trên thành tích hoặc mức độ.
Ví dụ
学校足球队目前排名第三。【】Đội bóng của trường đang đứng hạng ba.
她想提高自己在比赛中的排名。【】Cô ấy muốn cải thiện hạng của mình trong cuộc thi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hạng (Noun)
hạng + Danh từhạng + Số lượnghạng + Tính từĐộng từ + hạng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
类别 hạng mục | 这部电影获提名最佳影片类别。 Bộ phim được đề cử ở hạng mục Phim hay nhất. |
商务舱 hạng thương gia | 她为长途飞行订了商务舱。 Cô ấy đặt vé hạng thương gia cho chuyến bay dài. |