Anh - Việt
phân hạng
Động từ
phân hạng (Động từ)
Nghĩa 01 · chia ra thành nhiều hạng, nhiều loại
分类
chia ra thành nhiều hạng, nhiều loại
Ví dụ
学校把学生按成绩分级。【】Trường học phân hạng học sinh theo điểm số.
社区不按收入给家庭分类。【】Cộng đồng không phân hạng các gia đình theo thu nhập.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa