Anh - Việt
bao gồm
Động từ
bao gồm (Động từ)
Nghĩa 01 · Có chứa hoặc được tạo thành từ các phần, người, vật hay việc được nêu trong một phạm vi nhất định.
包含或由所列的部分、人或事物组成。
Có chứa hoặc được tạo thành từ các phần, người, vật hay việc được nêu trong một phạm vi nhất định.
Ví dụ
这门课程包括六节短课。【】Khóa học bao gồm sáu bài học ngắn.
我们队由十个人组成。【】Đội của chúng tôi bao gồm mười người.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bao gồm (Verb)
Giới từ + bao gồmbao gồm + Danh từbao gồm + Số lượngbao gồm + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
包含在价格中 được bao gồm trong giá | 早餐包含在房费中。 Bữa sáng được bao gồm trong giá phòng. |