Anh - Việt
không bao gồm
Động từ
không bao gồm (Động từ)
Nghĩa 01 · Không tính một người hoặc vật là một phần của nhóm, danh sách, phạm vi hoặc tổng số.
不把某人或某物算作整体、名单、范围或总数的一部分。
Không tính một người hoặc vật là một phần của nhóm, danh sách, phạm vi hoặc tổng số.
Ví dụ
票价不包括食物和饮料。【】Giá vé không bao gồm đồ ăn và đồ uống.
这个数字不包括兼职学生。【】Con số này không bao gồm sinh viên học bán thời gian.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của không bao gồm (Verb)
không bao gồm + Danh từkhông bao gồm + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
不包括税费 không bao gồm thuế | 标价不包括税费。 Giá niêm yết không bao gồm thuế. |
不包括公共假日 không bao gồm ngày lễ | 送货时间不包括公共假日。 Thời hạn giao hàng không bao gồm ngày lễ. |
不把某人列入名单 không bao gồm ai đó trong danh sách | 他们没有把兰列入宾客名单。 Họ không bao gồm Lan trong danh sách khách mời. |
不包括运费 không bao gồm phí vận chuyển | 总金额不包括运费。 Tổng số tiền không bao gồm phí vận chuyển. |