Anh - Việt
gồm có
Động từ
gồm có (Động từ)
Nghĩa 01 · Có những người, vật hoặc phần nào đó tạo thành một tổng thể.
由若干部分组成;包含某些人或事物。
Có những người, vật hoặc phần nào đó tạo thành một tổng thể.
Ví dụ
我们班由三十名学生组成。【】Lớp chúng tôi gồm có ba mươi học sinh.
这顿饭包括米饭、鱼和蔬菜。【】Bữa ăn này gồm có cơm, cá và rau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của gồm có (Verb)
gồm có + Danh từgồm có + Số lượng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
包括以下步骤 gồm có các bước sau | 这个流程包括以下步骤。 Quy trình này gồm có các bước sau. |