Anh - Việt
gồm
Động từ
gồm (Động từ)
Nghĩa 01 · Có các người, vật hoặc phần tạo thành một nhóm hay một tổng thể.
由若干部分或成员构成,也可表示包含。
Có các người, vật hoặc phần tạo thành một nhóm hay một tổng thể.
Ví dụ
我们班由三十名学生组成。【】Lớp tôi gồm ba mươi học sinh.
这个套餐包括机票和酒店。【】Gói này gồm vé máy bay và khách sạn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của gồm (Verb)
gồm + Số lượng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
由多个组成部分构成 gồm nhiều thành phần | 这台机器由多个小部件构成。 Chiếc máy này gồm nhiều thành phần nhỏ. |
包括两部分 gồm hai phần | 考试包括两部分。 Bài thi gồm hai phần. |