Anh - Việt
báo hỉ
Động từ
báo hỉ (Động từ)
Nghĩa 01 · Báo tin vui về đám cưới hoặc việc hỉ trong gia đình cho người thân, bạn bè biết.
向亲友宣布婚嫁等喜事的消息。
Báo tin vui về đám cưới hoặc việc hỉ trong gia đình cho người thân, bạn bè biết.
Ví dụ
我家刚向亲戚们宣布哥哥要结婚的消息。【】Nhà tôi vừa báo hỉ cho họ hàng về đám cưới của anh trai.
她向全村人宣布了即将到来的婚期。【】Cô ấy báo hỉ với cả xóm về ngày cưới sắp tới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của báo hỉ (Verb)
báo hỉ + Danh từbáo hỉ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
宣布婚礼喜讯 báo hỉ đám cưới | 这个周末,我全家要去向亲戚们宣布婚礼的喜讯。 Cuối tuần này, cả nhà tôi đi báo hỉ đám cưới cho họ hàng bên nội. |
向亲戚报喜 báo hỉ cho họ hàng | 订婚仪式后,两家人一起向亲戚报喜。 Sau lễ đính hôn, hai gia đình cùng báo hỉ cho họ hàng. |
向朋友报喜 báo hỉ cho bạn bè | 她拿到订婚戒指后,立刻发短信向朋友们报喜。 Cô ấy nhắn tin báo hỉ cho bạn bè ngay sau khi nhận nhẫn đính hôn. |