Anh - Việt
hỉ
Động từDanh từ
hỉ (Động từ)
Nghĩa 01 · Thở mạnh ra qua mũi để đẩy nước mũi hoặc chất bẩn trong mũi ra ngoài.
用力从鼻孔呼气,把鼻涕或鼻腔里的脏东西排出。
Thở mạnh ra qua mũi để đẩy nước mũi hoặc chất bẩn trong mũi ra ngoài.
Ví dụ
孩子擤完鼻子就用纸巾擦一擦。【】Bé hỉ mũi xong thì lau bằng khăn giấy.
天气太冷了,他一直在擤鼻子。【】Trời lạnh quá, anh ấy cứ hỉ mũi liên tục.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hỉ (Verb)
hỉ + Danh từhỉ + Trạng từhỉ + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
用纸巾擤鼻子 hỉ mũi vào khăn giấy | 她用纸巾擤了鼻子,然后把它扔掉了。 Cô ấy hỉ mũi vào khăn giấy rồi vứt đi. |
hỉ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Việc vui mừng, thường là đám cưới hoặc lễ cưới.
令人高兴的事情,多指婚礼或喜庆活动。
Việc vui mừng, thường là đám cưới hoặc lễ cưới.
Ví dụ
他们家有喜事,所以全村人都来道贺。【】Nhà họ có hỉ sự nên cả xóm đều đến chúc mừng.
这个喜讯让全家人都非常高兴。【】Tin hỉ làm cả gia đình ai cũng vui.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hỉ (Noun)
Danh từ + hỉ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
婚礼庆典 đám hỉ | 全家都来参加巴叔叔儿子的婚礼。 Cả họ đến dự đám hỉ của con trai bác Ba. |
喜宴 tiệc hỉ | 喜宴在餐厅举行,宾客很多。 Tiệc hỉ tổ chức ở nhà hàng rất đông khách. |
婚礼仪式 lễ hỉ | 婚礼仪式在周日上午举行。 Lễ hỉ diễn ra vào sáng chủ nhật. |
喜讯 tin hỉ | 全家听到喜讯都很高兴。 Cả nhà vui mừng khi nghe tin hỉ. |