Anh - Việt
bao trùm
Động từ
bao trùm (Động từ)
Nghĩa 01 · bao bọc và trùm lên khắp cả một khoảng không gian nhất định nào đó
覆盖
bao bọc và trùm lên khắp cả một khoảng không gian nhất định nào đó
Ví dụ
雾气包裹了整个城市。【】Sương mù bao trùm cả thành phố mỗi sáng.
这个问题没有被覆盖在报告中。【】Vấn đề này không được bao trùm trong báo cáo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa