Anh - Việt

Bản dịch của từ Ông trùm trong tiếng Trung

ông trùm

Danh từ

ông trùm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người đứng đầu hoặc có thế lực lớn trong một tổ chức tội phạm.

犯罪组织中掌权或势力很大的人。

Người đứng đầu hoặc có thế lực lớn trong một tổ chức tội phạm.

Ví dụ
警方逮捕了这个贩毒团伙的头目。【】Cảnh sát đã bắt ông trùm của đường dây ma túy.
这部电影讲述了一位臭名昭著的黑手党教父。【】Bộ phim kể về một ông trùm mafia khét tiếng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Người rất giàu và có ảnh hưởng lớn trong một lĩnh vực kinh doanh.

在某个商业领域非常富有且有影响力的人。

Người rất giàu và có ảnh hưởng lớn trong một lĩnh vực kinh doanh.

Ví dụ
这位房地产大亨拥有好几家酒店。【】Ông trùm bất động sản này sở hữu nhiều khách sạn.
她是时尚行业的商业巨头。【】Cô ấy là ông trùm trong ngành thời trang.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Người giáo dân đứng đầu hoặc phụ trách việc chung của một họ đạo Công giáo.

负责天主教堂区共同事务的平信徒领袖。

Người giáo dân đứng đầu hoặc phụ trách việc chung của một họ đạo Công giáo.

Ví dụ
堂区平信徒领袖与神父讨论修缮教堂的事。【】Ông trùm họp với cha xứ về việc sửa nhà thờ.
堂区负责人帮助处理教区的共同事务。【】Ông trùm giúp lo các việc chung của họ đạo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ông trùm (Noun)

ông trùm + Danh từ
Kết hợp từ của ông trùm
Collocation
Ví dụ

犯罪头目

ông trùm tội phạm

警方逮捕了这名臭名昭著的犯罪头目。

Cảnh sát đã bắt giữ ông trùm tội phạm khét tiếng này.

传媒大亨

ông trùm truyền thông

这位传媒大亨刚刚收购了一家电影制作公司。

Ông trùm truyền thông vừa mua một công ty sản xuất phim.

科技大亨

ông trùm công nghệ

一位科技大亨投资了这个项目。

Một ông trùm công nghệ đã đầu tư vào dự án này.

黑手党头目

ông trùm mafia

这部电影讲述了一名黑手党头目的故事。

Bộ phim kể về cuộc đời của một ông trùm mafia.

堂区平信徒负责人

ông trùm họ đạo

堂区平信徒负责人向大家公布了活动安排。

Ông trùm họ đạo đã thông báo lịch sinh hoạt cho mọi người.

Video ngữ cảnh