Anh - Việt

Bản dịch của từ Khăn trùm đầu trong tiếng Trung

khăn trùm đầu

Danh từ

khăn trùm đầu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Miếng vải dùng để che hoặc quấn trên đầu.

头巾

Miếng vải dùng để che hoặc quấn trên đầu.

Ví dụ
她戴着漂亮的头巾去参加聚会。【】Cô ấy đội khăn trùm đầu đẹp đi dự tiệc.
他没有带头巾去宗教仪式吗?【】Anh ấy không mang khăn trùm đầu đến buổi lễ sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh