Anh - Việt
bất khả
Tính từ
bất khả (Tính từ)
Nghĩa 01 · Không thể xảy ra hoặc không thể thực hiện được.
无法做到或不可能实现。
Không thể xảy ra hoặc không thể thực hiện được.
Ví dụ
在这么短的时间内,完成项目几乎是不可能的。【】Với chừng này thời gian, hoàn thành dự án là điều bất khả.
许多专家认为,在目前条件下这是无法实现的。【】Theo nhiều chuyên gia, việc đó là bất khả trong điều kiện hiện nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bất khả (Adjective)
bất khả + Tính từbất khả + Từ đi kèmbất khả + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
行不通的 bất khả thi | 那个提案在财务上行不通。 Đề xuất đó bất khả thi về mặt tài chính. |