Anh - Việt
khả thi
Tính từ
khả thi (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có thể thực hiện hoặc đạt được trong điều kiện thực tế.
在实际条件下可以实现的。
Có thể thực hiện hoặc đạt được trong điều kiện thực tế.
Ví dụ
如果资金充足,这个计划是可行的。【】Kế hoạch này khả thi nếu có đủ kinh phí.
那个方案在农村地区不可行。【】Giải pháp đó không khả thi ở vùng nông thôn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của khả thi (Adjective)
Danh từ + khả thiTừ đi kèm + khả thikhả thi + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
可实现的目标 mục tiêu khả thi | 设定可实现的目标。 Hãy đặt ra những mục tiêu khả thi. |
可行的方案 phương án khả thi | 这是目前最可行的方案。 Đây là phương án khả thi nhất vào lúc này. |
可行的解决方案 giải pháp khả thi | 我们需要找到一个可行的解决方案。 Chúng ta cần tìm một giải pháp khả thi. |
可行的计划 kế hoạch khả thi | 他们提出了一个可行的计划。 Họ đã đưa ra một kế hoạch khả thi. |