Anh - Việt
khả năng
Danh từ
khả năng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Điều có thể xảy ra hoặc có thể đúng.
可能发生或成立的事情。
Điều có thể xảy ra hoặc có thể đúng.
Ví dụ
今天下午有可能下雨。【】Có khả năng chiều nay trời sẽ mưa.
她迟到的可能性很高。【】Khả năng cô ấy đến muộn là rất cao.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Năng lực hoặc điều kiện cần có để làm được việc gì.
做某事所具备的本领或条件。
Năng lực hoặc điều kiện cần có để làm được việc gì.
Ví dụ
她有很好的英语口语能力。【】Cô ấy có khả năng nói tiếng Anh rất tốt.
这台电脑有处理大量数据的能力。【】Máy tính này có khả năng xử lý nhiều dữ liệu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của khả năng (Noun)
khả năng + Danh từkhả năng + Tính từkhả năng + Từ đi kèmkhả năng + Động từĐộng từ + khả năng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
成功的可能性 khả năng thành công | 这个计划成功的可能性很高。 Kế hoạch này có khả năng thành công cao. |