Anh - Việt
bắt mắt
Động từ
bắt mắt (Động từ)
Nghĩa 01 · thu hút, gây được ấn tượng tốt đẹp ngay từ đầu nhờ hình thức bên ngoài
引人注目
thu hút, gây được ấn tượng tốt đẹp ngay từ đầu nhờ hình thức bên ngoài
Ví dụ
这张海报非常吸引人。【】Tấm áp phích này rất bắt mắt.
他的衣服不吸引人吗?【】Quần áo của anh ấy không bắt mắt sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa