Anh - Việt
bệnh mắt
Danh từ
bệnh mắt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bệnh hoặc vấn đề sức khỏe ảnh hưởng đến mắt và có thể làm giảm thị lực.
影响眼睛健康并可能损害视力的疾病或问题。
Bệnh hoặc vấn đề sức khỏe ảnh hưởng đến mắt và có thể làm giảm thị lực.
Ví dụ
这种眼部问题应该尽快让医生检查。【】Bệnh mắt này cần được bác sĩ kiểm tra sớm.
我爷爷患有眼病,所以看小字很困难。【】Ông tôi bị bệnh mắt nên nhìn chữ nhỏ rất khó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bệnh mắt (Noun)
bệnh mắt + Danh từbệnh mắt + Tính từĐộng từ + bệnh mắt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
糖尿病眼病 bệnh mắt do tiểu đường | 良好地控制血糖可以降低糖尿病眼病的风险。 Kiểm soát đường huyết tốt giúp giảm nguy cơ bệnh mắt do tiểu đường. |