Anh - Việt
mỏi mắt
Tính từ
mỏi mắt (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có mắt bị mệt, đau hoặc khó chịu vì nhìn hay dùng mắt quá lâu.
眼睛因长时间看东西而疲劳或不舒服。
Có mắt bị mệt, đau hoặc khó chịu vì nhìn hay dùng mắt quá lâu.
Ví dụ
我看了一上午资料,眼睛很疲劳。【】Tôi mỏi mắt sau khi đọc tài liệu cả buổi sáng.
看手机太久了,我眼睛酸痛。【】Nhìn điện thoại lâu quá nên tôi mỏi mắt.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chờ đợi rất lâu mà vẫn chưa thấy người hoặc điều mong đợi xuất hiện.
等了很久,仍没有等到所盼望的人或事。
Chờ đợi rất lâu mà vẫn chưa thấy người hoặc điều mong đợi xuất hiện.
Ví dụ
妈妈等了很久,等你回家吃饭。【】Mẹ mỏi mắt chờ con về ăn cơm.
干旱了好几个月,全村人苦等着下雨。【】Cả làng mỏi mắt đợi mưa sau nhiều tháng nắng hạn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mỏi mắt (Adjective)
mỏi mắt + Giới từmỏi mắt + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
工作数小时后眼睛酸痛 mỏi mắt sau nhiều giờ làm việc | 工作数小时后,他觉得眼睛酸痛。 Sau nhiều giờ làm việc, anh ấy thấy mỏi mắt. |
因盯着屏幕而眼睛疲劳 mỏi mắt vì nhìn màn hình | 我盯着屏幕一整天,眼睛很疲劳。 Tôi bị mỏi mắt vì nhìn màn hình cả ngày. |
因看书而眼睛疲劳 mỏi mắt do đọc sách | 她在昏暗的光线下看书,眼睛很疲劳。 Cô ấy mỏi mắt do đọc sách trong ánh sáng yếu. |
长途开车时眼睛疲劳 mỏi mắt khi lái xe đường dài | 她晚上长途开车时眼睛容易疲劳。 Cô ấy bị mỏi mắt khi lái xe đường dài vào ban đêm. |