Anh - Việt
bầu chọn lại
Động từ
bầu chọn lại (Động từ)
Nghĩa 01 · Tiến hành bỏ phiếu lần nữa để xác định kết quả hay sự lựa chọn sau khi có nghi ngờ hoặc có yêu cầu.
重新投票
Tiến hành bỏ phiếu lần nữa để xác định kết quả hay sự lựa chọn sau khi có nghi ngờ hoặc có yêu cầu.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa