Anh - Việt

Bản dịch của từ Quyền bầu chọn trong tiếng Trung

quyền bầu chọn

Danh từ

quyền bầu chọn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Quyền của người dân hoặc thành viên một tổ chức được tham gia chọn lựa đại biểu hoặc người giữ chức vụ thông qua hình thức bỏ phiếu.

人民投票的权利

Quyền của người dân hoặc thành viên một tổ chức được tham gia chọn lựa đại biểu hoặc người giữ chức vụ thông qua hình thức bỏ phiếu.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh