Anh - Việt
bay hơi
Động từ
bay hơi (Động từ)
Nghĩa 01 · Chuyển từ thể lỏng thành hơi, thường xảy ra ở bề mặt.
液体变成蒸气,通常发生在表面。
Chuyển từ thể lỏng thành hơi, thường xảy ra ở bề mặt.
Ví dụ
天气晴朗时,水蒸发得很快。【】Nước bay hơi nhanh khi trời nắng.
酒精几乎立刻汽化。【】Cồn bay hơi gần như ngay lập tức.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bay hơi (Verb)
Danh từ + bay hơibay hơi + Danh từbay hơi + Giới từbay hơi + Trạng từĐộng từ + bay hơi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
水蒸发 nước bay hơi | 天气炎热时,水蒸发得更快。 Nước bay hơi nhanh hơn khi trời nóng. |