Anh - Việt
tung bay
Động từ
tung bay (Động từ)
Nghĩa 01 · Bay, phấp phới hoặc phất mạnh trong gió.
在风中飘动或飘扬。
Bay, phấp phới hoặc phất mạnh trong gió.
Ví dụ
旗帜在学校屋顶上随风飘扬。【】Lá cờ tung bay trên nóc trường trong gió.
她跑步时,丝带随风飘动。【】Những dải ruy băng tung bay khi cô ấy chạy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tung bay (Verb)
Danh từ + tung bay
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
头发随风飘动 tóc tung bay | 她的头发在风中飘动。 Tóc cô ấy tung bay trong gió. |
旗帜飘扬 cờ tung bay | 旗帜在风中飘扬。 Những lá cờ tung bay trong gió. |
船帆鼓起 cánh buồm tung bay | 船帆在近海鼓起。 Những cánh buồm tung bay ngoài khơi. |
裙子飘动 váy tung bay | 她跑步时,裙子飘动起来。 Chiếc váy tung bay khi cô ấy chạy. |