Anh - Việt
bê bết
Tính từ
bê bết (Tính từ)
Nghĩa 01 · Dính đầy bùn, máu, nước mắt hoặc chất bẩn, trông rất bẩn và nhếch nhác.
沾满泥、血等脏东西,显得很脏乱。
Dính đầy bùn, máu, nước mắt hoặc chất bẩn, trông rất bẩn và nhếch nhác.
Ví dụ
比赛后,他的衬衫沾满了泥。【】Áo của cậu ấy bê bết bùn sau trận bóng.
小女孩的脸上满是泪痕和灰尘。【】Mặt cô bé bê bết nước mắt và bụi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Trông mệt mỏi, bẩn thỉu và nhếch nhác sau khi làm việc hoặc trải qua chuyện vất vả.
因劳累或受折腾而显得又脏又狼狈。
Trông mệt mỏi, bẩn thỉu và nhếch nhác sau khi làm việc hoặc trải qua chuyện vất vả.
Ví dụ
长途旅行后,大家都显得狼狈不堪。【】Sau chuyến đi dài, ai cũng trông bê bết.
在户外干了一天活后,他回家时显得邋遢不堪。【】Anh về nhà bê bết sau một ngày làm việc ngoài trời.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bê bết (Adjective)
Danh từ + bê bếtĐộng từ + bê bết
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
沾满泥的衣服 quần áo bê bết bùn | 孩子们回家时,衣服上沾满了泥。 Bọn trẻ về nhà với quần áo bê bết bùn. |
满脸是泥 mặt bê bết bùn đất | 比赛结束后,他满脸是泥。 Sau trận bóng, mặt cậu ấy bê bết bùn đất. |
浑身是血 người bê bết máu | 他浑身是血地跑进了房间。 Anh ta chạy vào phòng với người bê bết máu. |
头发被汗水粘在头上 tóc bê bết mồ hôi | 跑完步后,她的头发被汗水粘在头上。 Sau khi chạy, tóc cô ấy bê bết mồ hôi. |