Anh - Việt
bết bệt
Tính từ
bết bệt (Tính từ)
Nghĩa 01 · việc quá nhiều, làm không xuể
忙得不可开交
việc quá nhiều, làm không xuể
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
bết bệt
忙得不可开交
việc quá nhiều, làm không xuể
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa