Anh - Việt

Bản dịch của từ Bẻ gãy trong tiếng Trung

bẻ gãy

Động từ

bẻ gãy (Động từ)

Nghĩa 01 · Làm vật đang liền hoặc thẳng bị gãy bằng cách bẻ, uốn mạnh.

用力弯折,使物体断裂。

Làm vật đang liền hoặc thẳng bị gãy bằng cách bẻ, uốn mạnh.

Ví dụ
他用手把铅笔掰断了。【】Cậu ấy bẻ gãy chiếc bút chì bằng tay.
不要折断公园里的树枝。【】Đừng bẻ gãy cành cây trong công viên.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Làm đối phương mất ý chí, sức chống cự hoặc khả năng tiếp tục hành động.

使对方失去斗志、抵抗能力或无法继续行动。

Làm đối phương mất ý chí, sức chống cự hoặc khả năng tiếp tục hành động.

Ví dụ
那次失败没有击垮她的意志。【】Thất bại đó không bẻ gãy ý chí của cô ấy.
军队粉碎了敌人的反攻。【】Quân đội đã bẻ gãy đợt phản công của đối thủ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bẻ gãy (Verb)

bẻ gãy + Danh từ
Kết hợp từ của bẻ gãy
Collocation
Ví dụ

弄断骨头

bẻ gãy xương

这次摔倒让她弄断了手腕的一根骨头。

Cú ngã khiến cô ấy bẻ gãy một chiếc xương ở cổ tay.

击垮某人的精神

bẻ gãy tinh thần của ai

那些批评几乎击垮了他的精神。

Lời chỉ trích đó gần như bẻ gãy tinh thần của anh ấy.

折断木棍

bẻ gãy thanh gỗ

他用膝盖折断了一根木棍。

Anh ấy bẻ gãy thanh gỗ bằng đầu gối.

遏制敌人的攻势

bẻ gãy đà tiến công của đối phương

他们建立防线以遏制敌人的攻势。

Họ đã lập hàng phòng thủ để bẻ gãy đà tiến công của đối phương.

折断树枝

bẻ gãy cành cây

男孩折断了一根树枝来做木棍。

Cậu bé bẻ gãy cành cây để làm que.

Video ngữ cảnh