Anh - Việt
gãy
Động từTính từ
gãy (Động từ)
Nghĩa 01 · Bị đứt rời thành nhiều phần do lực tác động mạnh lên vật cứng và dài.
因受到外力作用而断成几段。
Bị đứt rời thành nhiều phần do lực tác động mạnh lên vật cứng và dài.
Ví dụ
风太大,树枝折断了。【】Cành cây bị gãy vì gió lớn quá.
他摔倒了,胳膊骨折了。【】Anh ấy ngã xuống và tay bị gãy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của gãy (Verb)
gãy + Danh từgãy + Số lượngĐộng từ + gãy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
骨折 gãy xương | 他踢足球时胳膊骨折了。 Anh ấy bị gãy xương tay khi chơi bóng đá. |
磕断牙齿 gãy răng | 他从自行车上摔下来,牙齿磕断了一颗。 Cậu ấy ngã xe đạp và bị gãy răng. |
摔断手臂 gãy tay | 我爸爸滑雪时摔断了手臂。 Bố tôi bị gãy tay khi trượt tuyết. |
gãy (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có chỗ gấp khúc, không thẳng như bình thường.
有弯折的地方,不是笔直的。
Có chỗ gấp khúc, không thẳng như bình thường.
Ví dụ
这张纸上的线条在中间弯折了。【】Đường kẻ trên tờ giấy này bị gãy ở giữa.
水管有折弯,所以水流不出来。【】Ống nước bị gãy nên nước không chảy được.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của gãy (Adjective)
Danh từ + gãygãy + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
折线 đường gãy | 图纸上的线中间有一处折断。 Đường kẻ trên bản vẽ có một chỗ gãy ở giữa. |
折断的树枝 cành gãy | 他在路边捡起一根折断的树枝。 Anh ấy nhặt cành gãy bên đường. |
方折笔画 nét gãy | 他的字笔画方折分明。 Chữ viết của ông có nhiều nét gãy rõ ràng. |