Anh - Việt

Bản dịch của từ Đứt gãy trong tiếng Trung

đứt gãy

Danh từ

đứt gãy (Danh từ)

Nghĩa 01 · nơi vỏ Trái Đất bị tách làm hai phần, một phần nâng lên, một phần sụt xuống

地壳断层

nơi vỏ Trái Đất bị tách làm hai phần, một phần nâng lên, một phần sụt xuống

Ví dụ
地震后出现了明显的地质断层。【】Động đất tạo ra một đứt gãy địa chất mới.
这里没有明显的断层线吗?【】Ở đây không có đứt gãy rõ ràng sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh