Anh - Việt
bị gãy
Động từ
bị gãy (Động từ)
Nghĩa 01 · Bị đứt hoặc rạn, tách làm đôi do chịu lực, thường nói về xương hay cành cây.
身体或物体因受力而折断、断裂。
Bị đứt hoặc rạn, tách làm đôi do chịu lực, thường nói về xương hay cành cây.
Ví dụ
男孩踢足球时胳膊骨折了。【】Cậu bé bị gãy tay khi đá bóng.
强风中树枝折断了。【】Cành cây bị gãy vì gió mạnh quá.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bị vỡ thành nhiều mảnh rời do va đập hoặc rơi xuống đất.
物体受撞击或摔落后碎成许多块。
Bị vỡ thành nhiều mảnh rời do va đập hoặc rơi xuống đất.
Ví dụ
杯子掉在地上摔成了好几片。【】Chiếc ly bị gãy thành nhiều mảnh khi rơi xuống đất.
花瓶撞到桌子上碎了。【】Cái bình hoa bị gãy vì va vào bàn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bị gãy (Verb)
Danh từ + bị gãybị gãy + Danh từbị gãy + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
折断的树枝 cành cây bị gãy | 暴风雨使街道上许多树枝折断。 Cơn bão làm nhiều cành cây bị gãy trên đường phố. |
肋骨骨折 xương sườn bị gãy | 碰撞后他肋骨骨折,只能住院。 Sau vụ va chạm, xương sườn bị gãy nên anh phải nằm viện. |