Anh - Việt
bề mặt tiếp xúc
Danh từ
bề mặt tiếp xúc (Danh từ)
Nghĩa 01 · phần trên cùng hoặc mặt ngoài của hai vật thể tiếp giáp nhau, nơi hai vật tiếp xúc trực tiếp với nhau
接触面
phần trên cùng hoặc mặt ngoài của hai vật thể tiếp giáp nhau, nơi hai vật tiếp xúc trực tiếp với nhau
Ví dụ
两块磁铁有干净的接触面。【】Hai miếng nam châm có bề mặt tiếp xúc sạch.
两层玻璃之间的界面没有裂缝。【】Bề mặt tiếp xúc giữa hai lớp kính không bị nứt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa