Anh - Việt
nổi lên bề mặt
Cụm từ
nổi lên bề mặt (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Hiện rõ ra ngoài, xuất hiện, lộ ra ngoài bề mặt một cách rõ ràng
显露在表面
Hiện rõ ra ngoài, xuất hiện, lộ ra ngoài bề mặt một cách rõ ràng
Ví dụ
水面上突然出现了一个小岛。【】Một hòn đảo nhỏ bất ngờ nổi lên bề mặt nước.
问题没有在表面上显现出来。【】Vấn đề không nổi lên bề mặt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa