Anh - Việt

Bản dịch của từ Bẻ quặt trong tiếng Trung

bẻ quặt

Động từ

bẻ quặt (Động từ)

Nghĩa 01 · gập về phía khác

急转弯

gập về phía khác

Ví dụ
抗议中,Nam 反折了警卫的旗杆。【】Trong cuộc biểu tình, Nam bẻ quặt cột cờ của bảo vệ.
Lan 没有扭曲事实来责怪同事。【】Lan không bẻ quặt sự thật để đổ lỗi cho đồng nghiệp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh