Anh - Việt
rẽ quặt
Động từ
rẽ quặt (Động từ)
Nghĩa 01 · Đi đường không thẳng mà đổi hướng gấp, đổi đường đột ngột.
突然改变方向
Đi đường không thẳng mà đổi hướng gấp, đổi đường đột ngột.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
rẽ quặt
突然改变方向
Đi đường không thẳng mà đổi hướng gấp, đổi đường đột ngột.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa