Anh - Việt
quặt
Động từ
quặt (Động từ)
Nghĩa 01 · Bẻ hoặc vặn một vật gập theo hướng ngược lại với bình thường.
向相反方向弯曲或扭转。
Bẻ hoặc vặn một vật gập theo hướng ngược lại với bình thường.
Ví dụ
他抢手机时扭了我的手腕。【】Anh ấy quặt cổ tay tôi khi giật điện thoại.
别那样弯树枝,树枝会断的。【】Đừng quặt cành cây như thế, nó sẽ gãy mất.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đổi đột ngột hướng đi, rẽ sang một hướng khác.
突然改变方向,转向别处。
Đổi đột ngột hướng đi, rẽ sang một hướng khác.
Ví dụ
公交车转到另一条路上,以避开坑洼。【】Xe buýt quặt sang đường khác để tránh ổ gà.
他猛地拐进一条小巷,然后就不见了。【】Anh ấy quặt vào con ngõ nhỏ rồi biến mất.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của quặt (Verb)
quặt + Danh từquặt + Giới từquặt + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
反扭胳膊 quặt tay | 警察把小偷的手反扭到背后。 Cảnh sát quặt tay tên trộm ra sau lưng. |