Anh - Việt
bệnh hô hấp
Danh từ
bệnh hô hấp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bệnh ảnh hưởng đến các cơ quan dùng để thở như mũi, họng và phổi.
影响鼻、喉和肺等呼吸器官的疾病。
Bệnh ảnh hưởng đến các cơ quan dùng để thở như mũi, họng và phổi.
Ví dụ
他正在医院治疗呼吸系统疾病。【】Anh ấy đang điều trị bệnh hô hấp tại bệnh viện.
天气寒冷时,小孩子容易患呼吸道疾病。【】Trẻ nhỏ dễ mắc bệnh hô hấp khi trời lạnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bệnh hô hấp (Noun)
Danh từ + bệnh hô hấpbệnh hô hấp + Giới từbệnh hô hấp + Tính từĐộng từ + bệnh hô hấp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
呼吸系统疾病的症状 triệu chứng bệnh hô hấp | 咳嗽和呼吸困难是呼吸系统疾病的常见症状。 Ho và khó thở là những triệu chứng bệnh hô hấp thường gặp. |