Anh - Việt
đường hô hấp
Danh từ
đường hô hấp (Danh từ)
Nghĩa 01 · thở ra hít vào
呼吸道
thở ra hít vào
Ví dụ
Khói bụi làm tổn thương 呼吸道 của trẻ em ở Hà Nội.【】Khói bụi có thể làm hại đường hô hấp trẻ em.
Khẩu trang không bảo vệ hoàn toàn 呼吸道 khỏi vi khuẩn.【】Khẩu trang không bảo vệ hoàn toàn đường hô hấp khỏi vi khuẩn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa