Anh - Việt
hô hấp nhân tạo
Danh từ
hô hấp nhân tạo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phương pháp giúp phục hồi hoặc duy trì quá trình trao đổi khí trong phổi cho người bị ngừng hô hấp, thường bằng cách thổi hơi vào phổi hoặc dùng thiết bị hỗ trợ.
人工呼吸
Phương pháp giúp phục hồi hoặc duy trì quá trình trao đổi khí trong phổi cho người bị ngừng hô hấp, thường bằng cách thổi hơi vào phổi hoặc dùng thiết bị hỗ trợ.
Ví dụ
医生使用机械通气帮助病人呼吸。【】Bác sĩ dùng hô hấp nhân tạo để giúp bệnh nhân thở.
他没有接受人工呼吸而且没有醒来。【】Anh ấy không được hô hấp nhân tạo và không tỉnh lại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa