Anh - Việt

Bản dịch của từ Bệnh loét trong tiếng Trung

bệnh loét

Danh từ

bệnh loét (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bệnh lý mà cơ quan nào đó (thường là da, niêm mạc dạ dày, tá tràng, miệng, v.v.) bị tổn thương, gây nên vết loét (mất lớp biểu mô hoặc niêm mạc, có thể kèm đau, chảy máu) do nhiều nguyên nhân khác nhau như vi khuẩn, axit, tổn thương cơ học hoặc hóa học.

溃疡病

Bệnh lý mà cơ quan nào đó (thường là da, niêm mạc dạ dày, tá tràng, miệng, v.v.) bị tổn thương, gây nên vết loét (mất lớp biểu mô hoặc niêm mạc, có thể kèm đau, chảy máu) do nhiều nguyên nhân khác nhau như vi khuẩn, axit, tổn thương cơ học hoặc hóa học.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh