Anh - Việt
lở loét
Động từTính từ
lở loét (Động từ)
Nghĩa 01 · Trở nên có vết loét, thường đau, chảy dịch hoặc bị nhiễm trùng.
变得溃烂,通常伴有疼痛、流脓或感染。
Trở nên có vết loét, thường đau, chảy dịch hoặc bị nhiễm trùng.
Ví dụ
伤口如果不清洗,可能会溃烂。【】Vết thương có thể lở loét nếu không được rửa sạch.
她腿上的烧伤已经溃烂了。【】Vết bỏng ở chân cô ấy đã lở loét.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lở loét (Verb)
Danh từ + lở loétlở loét + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
皮肤出现溃疡 da lở loét | 患者脚跟周围的皮肤出现了溃疡。 Bệnh nhân có da lở loét ở vùng gót chân. |
腿部出现溃疡 chân lở loét | 他因腿部出现溃疡而不得不住院。 Ông ấy phải nhập viện vì chân lở loét. |
伤口形成溃疡 vết thương lở loét | 如果不治疗,伤口会很快形成溃疡。 Nếu không được điều trị, vết thương lở loét rất nhanh. |
lở loét (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có nhiều vết loét, thường đau, chảy dịch hoặc bị nhiễm trùng.
有溃疡或疮口的,通常疼痛、流脓或感染。
Có nhiều vết loét, thường đau, chảy dịch hoặc bị nhiễm trùng.
Ví dụ
他溃烂的皮肤需要医生检查。【】Vùng da lở loét của ông ấy cần được bác sĩ khám.
她每天包扎化脓的皮肤。【】Cô ấy băng vùng da lở loét mỗi ngày.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lở loét (Adjective)
Danh từ + lở loét
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
皮肤溃疡区域 vùng da lở loét | 不应当用脏手触碰皮肤溃疡区域。 Không nên chạm tay bẩn vào vùng da lở loét. |