Anh - Việt
loét dạ dày
Danh từ
loét dạ dày (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vết loét ở niêm mạc dạ dày, thường gây đau vùng bụng trên.
胃黏膜上的溃疡,常引起上腹部疼痛。
Vết loét ở niêm mạc dạ dày, thường gây đau vùng bụng trên.
Ví dụ
他因为患胃溃疡去看医生。【】Anh ấy đi khám vì bị loét dạ dày.
医生说她的胃溃疡需要治疗。【】Bác sĩ nói loét dạ dày của cô ấy cần điều trị.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của loét dạ dày (Noun)
Danh từ + loét dạ dàyloét dạ dày + Danh từĐộng từ + loét dạ dày
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
胃溃疡症状 triệu chứng loét dạ dày | 胃部灼痛可能是胃溃疡的症状之一。 Đau rát bụng có thể là một trong những triệu chứng loét dạ dày. |