Anh - Việt

Bản dịch của từ Bệnh tật trong tiếng Trung

bệnh tật

Danh từ

bệnh tật (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tình trạng đau ốm hoặc các chứng bệnh nói chung.

泛指生病或各种疾病。

Tình trạng đau ốm hoặc các chứng bệnh nói chung.

Ví dụ
疾病可能改变一个家庭的生活。【】Bệnh tật có thể làm thay đổi cuộc sống của một gia đình.
他年老时面临许多疾病。【】Ông ấy phải đối mặt với nhiều bệnh tật khi về già.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bệnh tật (Noun)

Danh từ + bệnh tậtbệnh tật + Giới từbệnh tật + Động từĐộng từ + bệnh tật
Kết hợp từ của bệnh tật
Collocation
Ví dụ

疾病负担

gánh nặng bệnh tật

疫苗接种可以减轻社区的疾病负担。

Tiêm chủng có thể giảm gánh nặng bệnh tật trong cộng đồng.

Video ngữ cảnh