Anh - Việt
bệnh tinh thần
Danh từDanh từ
bệnh tinh thần (Danh từ)
Kết hợp từ của bệnh tinh thần (Noun Uncountable)
ADJECTIVEVERB + bệnh tinh thần
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
bệnh tinh thần nghiêm trọng | |
bệnh tinh thần phổ biến |
bệnh tinh thần (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cách gọi ít thông dụng hơn “bệnh tâm thần”, chỉ tình trạng rối loạn ảnh hưởng đến suy nghĩ, cảm xúc hoặc hành vi.
较少用的说法,指影响思维、情绪或行为的精神障碍。
Cách gọi ít thông dụng hơn “bệnh tâm thần”, chỉ tình trạng rối loạn ảnh hưởng đến suy nghĩ, cảm xúc hoặc hành vi.
Ví dụ
精神疾病需要尽早发现和治疗。【】Bệnh tinh thần cần được phát hiện và điều trị sớm.
他患有精神障碍,正在接受医生的帮助。【】Anh ấy mắc bệnh tinh thần và đang được bác sĩ giúp đỡ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bệnh tinh thần (Noun)
ADJECTIVEVERB + bệnh tinh thần
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
常见的精神疾病 bệnh tinh thần phổ biến | |
严重的精神疾病 bệnh tinh thần nghiêm trọng |