Anh - Việt
bị bệnh
Động từ
bị bệnh (Động từ)
Nghĩa 01 · Ở trong tình trạng sức khỏe không tốt do mắc bệnh.
患病,身体不舒服。
Ở trong tình trạng sức khỏe không tốt do mắc bệnh.
Ví dụ
我今天生病了,所以不能去上班。【】Hôm nay tôi bị bệnh nên không đi làm.
长途旅行后,她生病了。【】Cô ấy bị bệnh sau chuyến đi dài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bị bệnh (Verb)
bị bệnh + Danh từbị bệnh + Trạng từbị bệnh + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
得流感 bị bệnh cúm | 许多学生在冬天得流感。 Nhiều học sinh bị bệnh cúm vào mùa đông. |
患癌症 bị bệnh ung thư | 她患癌症,正在接受化疗。 Bà ấy bị bệnh ung thư và đang hóa trị. |