Anh - Việt
bềnh
Động từ
bềnh (Động từ)
Nghĩa 01 · Nổi lên và trôi trên mặt nước.
浮在水面上并随波漂动。
Nổi lên và trôi trên mặt nước.
Ví dụ
一只小塑料浮标平静地漂浮在湖面上。【】Chiếc phao nhỏ bềnh trên mặt hồ yên ả.
雨停后,干树叶又浮上了池塘的水面。【】Những chiếc lá khô bềnh lên trên mặt ao sau cơn mưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bềnh (Verb)
Danh từ + bềnhbềnh + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
气泡上升 bọt khí bềnh lên | 水开始沸腾时,气泡会上升。 Bọt khí bềnh lên khi nước bắt đầu sôi. |
漂在河上的木筏 chiếc bè bềnh bồng trên sông | 一只木筏整个上午都漂在河上。 Chiếc bè bềnh bồng trên sông suốt cả buổi sáng. |
漂浮在海面上的垃圾 rác bềnh bồng trên mặt biển | 风暴过后,海面上漂着许多垃圾。 Rác bềnh bồng trên mặt biển sau cơn bão. |