Anh - Việt
bồng bềnh
Động từTính từ
bồng bềnh (Động từ)
Nghĩa 01 · Trôi nhẹ nhàng lên xuống theo sóng hoặc gió.
随着波浪或微风轻轻起伏、漂浮。
Trôi nhẹ nhàng lên xuống theo sóng hoặc gió.
Ví dụ
小船在湖面上轻轻漂浮。【】Chiếc thuyền nhỏ bồng bềnh trên mặt hồ.
浮标随着海浪轻轻起伏。【】Chiếc phao bồng bềnh theo sóng biển.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bồng bềnh (Verb)
Danh từ + bồng bềnhbồng bềnh + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
起伏的小船 thuyền bồng bềnh | 小船在海浪中起伏了一整个下午。 Chiếc thuyền bồng bềnh trên sóng suốt buổi chiều. |
bồng bềnh (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có dáng mềm mại, xốp và rủ nhẹ, trông nhẹ nhàng.
蓬松而飘逸,显得轻柔。
Có dáng mềm mại, xốp và rủ nhẹ, trông nhẹ nhàng.
Ví dụ
这条飘逸的裙子让她看起来非常优雅。【】Chiếc váy bồng bềnh làm cô ấy trông rất nhẹ nhàng.
她蓬松的头发在风中飘动。【】Mái tóc bồng bềnh của em bay trong gió.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bồng bềnh (Adjective)
Danh từ + bồng bềnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
蓬松的头发 mái tóc bồng bềnh | 她有一头蓬松漂亮的头发。 Cô ấy có mái tóc bồng bềnh rất đẹp. |
蓬松的云朵 đám mây bồng bềnh | 蓬松的云朵飘过蔚蓝的天空。 Những đám mây bồng bềnh trôi trên bầu trời xanh. |
飘逸的裙子 váy bồng bềnh | 飘逸的裙子让她显得优雅。 Chiếc váy bồng bềnh khiến cô ấy trông thật duyên dáng. |
松软的海绵蛋糕 bánh bông lan bồng bềnh | 轻盈松软的海绵蛋糕在烤箱里均匀膨胀。 Chiếc bánh bông lan bồng bềnh nở đều trong lò. |