Anh - Việt
lềnh bềnh
Tính từ
lềnh bềnh (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở trạng thái nổi trên mặt nước và trôi nhẹ theo sóng.
漂浮在水面上,随波缓缓飘动。
Ở trạng thái nổi trên mặt nước và trôi nhẹ theo sóng.
Ví dụ
小船整个下午都在河面上轻轻漂浮。【】Chiếc thuyền lềnh bềnh trên sông suốt cả buổi chiều.
落叶在湖面上慢慢飘荡。【】Những chiếc lá lềnh bềnh trên mặt hồ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nổi lơ lửng và trôi nhẹ trong không trung.
在空中缓缓飘浮、飘动。
Nổi lơ lửng và trôi nhẹ trong không trung.
Ví dụ
蓝天上云朵缓缓飘浮。【】Những đám mây lềnh bềnh trên bầu trời xanh.
早晨灶上的炊烟在院子里缓缓飘动。【】Khói bếp lềnh bềnh bay qua sân nhà buổi sáng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lềnh bềnh (Adjective)
Danh từ + lềnh bềnhlềnh bềnh + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
漂浮的碎片 mảnh vỡ lềnh bềnh | 风暴过后,漂浮的碎片散落在海面上。 Sau cơn bão, mảnh vỡ lềnh bềnh khắp mặt biển. |
漂泊的生活 cuộc sống lềnh bềnh | 多年以后,他过着四处漂泊的生活。 Sau nhiều năm, ông sống một cuộc sống lềnh bềnh khắp các thành phố. |