Anh - Việt
bị ảnh hưởng
Cụm từ
bị ảnh hưởng (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Chịu tác động hoặc tác hại từ một sự việc, hiện tượng, người khác.
受到影响
Chịu tác động hoặc tác hại từ một sự việc, hiện tượng, người khác.
Ví dụ
他的决定被朋友的意见影响了。【】Quyết định của anh ấy bị ảnh hưởng bởi ý kiến bạn bè.
这次事件没有影响他的工作。【】Sự kiện này không bị ảnh hưởng đến công việc của anh ấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa